dựng hình
Định nghĩa
- Động từ:
- Vẽ hoặc xây dựng một hình dạng theo các quy tắc hình học: "dựng hình" chỉ hành động tạo ra một hình học (như hình tam giác, hình tròn) bằng cách sử dụng các công cụ như thước kẻ, compa, hoặc phần mềm, dựa trên các điều kiện cho trước.
- Xây dựng một mô hình hoặc cấu trúc: "dựng hình" cũng có thể được dùng trong ngữ cảnh rộng hơn, chỉ việc tạo ra một hình dạng, mô hình, hoặc cấu trúc từ các yếu tố cơ bản.
Ví dụ sử dụng
Trong hình học:
- Học sinh học cách dựng hình tam giác đều chỉ bằng compa và thước kẻ. (Học sinh thực hành vẽ một hình tam giác có ba cạnh bằng nhau bằng các dụng cụ hình học.)
- Bài toán yêu cầu dựng hình tròn đi qua ba điểm cho trước. (Bài toán yêu cầu xây dựng một đường tròn đi qua ba điểm đã có.)
Trong ngữ cảnh rộng hơn:
- Kỹ sư dùng phần mềm để dựng hình 3D của tòa nhà. (Kỹ sư sử dụng chương trình máy tính để tạo mô hình ba chiều của tòa nhà.)
- Anh ấy dựng hình con vật từ những khối gỗ nhỏ. (Anh ấy xây dựng hình dạng con vật bằng cách ghép các miếng gỗ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"phép dựng hình": một quy trình hoặc phương pháp chuẩn để xây dựng một hình hình học.
- Phép dựng hình đường trung trực là một kỹ thuật cơ bản trong hình học. (Phương pháp vẽ đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng tại trung điểm của nó là kỹ năng nền tảng trong hình học.)
"dựng hình bằng thước và compa": phương pháp cổ điển trong hình học Euclid, chỉ sử dụng thước kẻ (không có vạch chia) và compa.
- Các bài toán dựng hình bằng thước và compa thường xuất hiện trong chương trình toán phổ thông. (Những bài toán yêu cầu vẽ hình chỉ với thước và compa thường có trong sách giáo khoa toán.)
Biến thể và từ gần giống
Dựng (động từ): xây dựng, tạo nên.
- Dựng nhà, dựng tượng. (Xây nhà, tạo tượng.)
Hình (danh từ): hình dạng, hình ảnh.
- Hình tròn, hình vuông. (Hình tròn, hình vuông.)
Vẽ hình (động từ): hành động tạo ra hình ảnh bằng nét vẽ, thường không có tính quy tắc hình học chặt chẽ.
- Vẽ hình con mèo khác với dựng hình tam giác. (Vẽ tự do con mèo khác với xây dựng hình tam giác theo quy tắc.)
Từ đồng nghĩa
- Xây dựng hình học: tạo hình dạng theo quy tắc hình học.
- Tạo hình: thiết lập hình dạng, thường dùng trong nghệ thuật hoặc thiết kế.
- Kiến tạo hình: (ít phổ biến) xây dựng hình dạng.
Thành ngữ liên quan
- Dựng hình dựng dạng: (không phổ biến) chỉ việc xây dựng hình dáng hoặc cấu trúc một cách hoàn chỉnh.
- Bức tượng đã được dựng hình dựng dạng sau nhiều ngày làm việc. (Bức tượng đã có hình dáng hoàn chỉnh sau nhiều ngày làm việc.)